Nghĩa tiếng Việt
- Giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng); trông nom trẻ em.động từ
- Trông nom; giúp từng tí một.động từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép