Nghĩa tiếng Việt
- Bằng tú tài.danh từ
Ví dụ
-
She earned her baccalaureate last year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbækəˈlɔːriət/
She earned her baccalaureate last year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép