Nghĩa tiếng Việt
- Mềm như quả mọng.tính từ
- Có quả mọng.tính từ
Ví dụ
-
The baccate fruit felt soft and juicy.
-
The plant had a baccate skin and seeds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép