TanroDictionary Sổ từ

baccate

/ˈbæˌkeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mềm như quả mọng.tính từ
  2. Có quả mọng.tính từ

Ví dụ

  1. The baccate fruit felt soft and juicy.

  2. The plant had a baccate skin and seeds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép