TanroDictionary Sổ từ

bacchae

/ˈbæˌki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Các nữ tu sĩ của Bắc cút (thần rượu nho).danh từ

Ví dụ

  1. The bacchae danced through the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép