Nghĩa tiếng Việt
- Buổi tế thần rượu Bắc-cút.danh từ
- Cuộc chè chén say sưa.danh từ
- Ngày tế thần rượu Bắc-cút.tính từ
- Chè chén say sưa.tính từ
- Người say rượu.danh từ
Ví dụ
-
The bacchanalian crowd sang all night.
-
Their bacchanalian went on until morning.
-
The bacchanalian festival filled the square.
-
The meal turned bacchanalian after too much wine.
-
The bacchanalian slept on the bench.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép