Nghĩa tiếng Việt
- Thầy tế thần rượu Bắc-cút.danh từ
- Đồ đệ của thần rượu Bắc-cút.danh từ
Ví dụ
-
A bacchant sang beside the fire.
-
The bacchant followed the old festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép