TanroDictionary Sổ từ

bacchic

/ˈbækɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần Bắc-cút.tính từ
  2. Chè chén ồn ào.tính từ

Ví dụ

  1. They wore bacchic masks at the party.

  2. The bacchic crowd sang loudly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép