Nghĩa tiếng Việt
- Thần Bắc-cút.tính từ
- Chè chén ồn ào.tính từ
Ví dụ
-
They wore bacchic masks at the party.
-
The bacchic crowd sang loudly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbækɪk/
They wore bacchic masks at the party.
The bacchic crowd sang loudly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép