Nghĩa tiếng Việt
- Hình quả mọng.tính từ
Ví dụ
-
Her necklace had a bacciform charm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæksɪfɔːm/
Her necklace had a bacciform charm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép