Nghĩa tiếng Việt
- Người chưa kết hôn, người còn độc thân.danh từ
- Tú tài, cử nhân.danh từ
- Kỵ sĩ, hiệp sĩ.danh từ
Tiếng Nhật
- 学士がくしngười tốt nghiệp đại học, cử nhân
Ví dụ
-
The bachelor was useful in class.
-
She earned a Bachelor of Arts degree last year.
-
The bachelor rode into the town.
-
Bachelor of Arts
cử nhân văn chương
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép