TanroDictionary Sổ từ

bachelor

/ˈbætʃələ(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chưa kết hôn, người còn độc thân.danh từ
  2. Tú tài, cử nhân.danh từ
  3. Kỵ sĩ, hiệp sĩ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bachelor was useful in class.

  2. She earned a Bachelor of Arts degree last year.

  3. The bachelor rode into the town.

  4. Bachelor of Arts

    cử nhân văn chương

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép