TanroDictionary Sổ từ

bacitracin

/ˌbæsəˈtreɪsən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc kháng sinh.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor prescribed bacitracin for the cut.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép