Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc kháng sinh.danh từ
Ví dụ
-
The doctor prescribed bacitracin for the cut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbæsəˈtreɪsən/
The doctor prescribed bacitracin for the cut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép