Nghĩa tiếng Việt
- Chứng đau lưng.danh từ
Ví dụ
-
Her backache worsened after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbækeɪk/
Her backache worsened after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép