TanroDictionary Sổ từ

backbitten

/ˈbæktɪbənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói vụng, nói xấu sau lưng.động từ

Ví dụ

  1. He had backbitten others and lost trust.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép