Nghĩa tiếng Việt
- Lai ngược (giao phối một con lai với bố hoặc mẹ).động từ
- Con vật lai ngược.danh từ
Ví dụ
-
Scientists backcross the plants to improve them.
-
The backcross grew stronger than the first plant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép