Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của backdate.động từ
Ví dụ
-
She is backdating the receipt for the records.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈækdeɪtɪŋ/
She is backdating the receipt for the records.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép