TanroDictionary Sổ từ

backdrop

/ˈbækdrɒp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm màn vẽ căng sau sân khấu.danh từ
  2. Cơ sở; nền tảng (một sự việc); bối cảnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A painted backdrop hid the empty wall.

  2. He kept the backdrop on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép