Nghĩa tiếng Việt
- Tấm màn vẽ căng sau sân khấu.danh từ
- Cơ sở; nền tảng (một sự việc); bối cảnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A painted backdrop hid the empty wall.
-
He kept the backdrop on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép