TanroDictionary Sổ từ

backer

/ˈbækə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giúp đỡ, người ủng hộ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The backer helped fund the small project.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép