Nghĩa tiếng Việt
- Lấp đất lại (đặc biệt sau một cuộc khai quật (khảo cổ học)).động từ
Ví dụ
-
Workers backfill the hole after the cables go in.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbækfɪl/
Workers backfill the hole after the cables go in.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép