Nghĩa tiếng Việt
- Đốt lửa chặn (cho một đám cháy khỏi lan hết cánh đồng cỏ).động từ
- Nổ sớm.động từ
- Đem lại kết quả ngược lại sự mong đợi.động từ
Ví dụ
-
The crew used a fire to backfire the grass.
-
The engine can backfire if it is cold.
-
Her joke backfired and made everyone silent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép