Nghĩa tiếng Việt
- Thông tin cơ sở, tin tức nguồn cội.danh từ
Ví dụ
-
She saw the background information yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbækˌɡrɑʊnd ˌɪnfɜːˈmeɪʃən/
She saw the background information yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép