TanroDictionary Sổ từ

background job

/ˈbækˌɡrɑʊnd ˈdʒɑːb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc thứ cấp, công việc bối cảnh.danh từ

Ví dụ

  1. The background job played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép