Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ thứ cấp.danh từ
Ví dụ
-
A background mode helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbækˌɡrɑʊnd ˈmoʊd/
A background mode helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép