TanroDictionary Sổ từ

background noise

/ˈbækˌɡrɑʊnd ˈnɔɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng ồn phông, tiến ồn bối cảnh, nhiễu loạn xung quanh.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the background noise today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép