TanroDictionary Sổ từ

backhanded

/ˌbækˈhændɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trái, sấp tay.tính từ
  2. Ngả về tay trái (chữ viết).tính từ
  3. Bất ngờ.tính từ
  4. Nửa đùa nửa thật, không thành thật, châm biếm (lời khen... ).tính từ

Ví dụ

  1. He hit the ball with a backhanded stroke.

  2. Her backhanded writing slanted sharply left.

  3. The backhanded change surprised everyone.

  4. His backhanded praise sounded rude.

  5. a backhanded stroke

    (thể dục, thể thao) cú ve, quả trái

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép