Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh trái, cái tát trái.danh từ
- Cú đánh trộm; cú đánh bất ngờ.danh từ
Ví dụ
-
He gave the table a quick backhander.
-
The prank ended with a surprise backhander.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép