TanroDictionary Sổ từ

backhander

/ˈbækhændə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đánh trái, cái tát trái.danh từ
  2. Cú đánh trộm; cú đánh bất ngờ.danh từ

Ví dụ

  1. He gave the table a quick backhander.

  2. The prank ended with a surprise backhander.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép