Nghĩa tiếng Việt
- Bộ nhớ lưu.danh từ
Ví dụ
-
The backing memory played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbækin ˈmɛmri/
The backing memory played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép