TanroDictionary Sổ từ

backing out

/ˈbækin ˈɑʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồi phục ngược [NB].danh từ

Ví dụ

  1. The backing out was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép