Nghĩa tiếng Việt
- Bộ trữ dự phòng.danh từ
Ví dụ
-
A backing storage helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbækin ˈstɔrɪdʒ/
A backing storage helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép