TanroDictionary Sổ từ

backlash

/ˈbæklæʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khe, khoảng trống; dòng lưới ngược; phản xung [TQ].danh từ
  2. chống đối.danh từ
  3. chống đối.; The government is facing an angry backlash from voters over the new tax.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The new rule caused a backlash among workers.

  2. The idea met strong backlash from parents.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép