Nghĩa tiếng Việt
- Khe, khoảng trống; dòng lưới ngược; phản xung [TQ].danh từ
- chống đối.danh từ
- chống đối.; The government is facing an angry backlash from voters over the new tax.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The new rule caused a backlash among workers.
-
The idea met strong backlash from parents.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép