Nghĩa tiếng Việt
- Cắt thấp ở phía lưng (nói về quần áo).tính từ
Ví dụ
-
She wore a backless dress to the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbækləs/
She wore a backless dress to the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép