TanroDictionary Sổ từ

backlight

/ˈbæklaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh sáng bối cảnh; chiếu sáng mặt sau, áng sáng chiếu hậu; đèn sau [TQ].danh từ

Ví dụ

  1. The camera has soft backlight for better portraits.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép