Nghĩa tiếng Việt
- Việc tồn đọng.danh từ
- Dự trữ.danh từ
- Phần đơn hàng chưa thực hiện được.danh từ
Ví dụ
-
We still have a backlog of tasks.
-
We kept a backlog of supplies for winter.
-
The store had a backlog of orders to ship.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép