TanroDictionary Sổ từ

backmost

/ˈbækməʊst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuối cùng, tít cùng đằng sau.tính từ

Ví dụ

  1. The backmost chair stayed empty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép