TanroDictionary Sổ từ

backpacker

/ˈbækpækə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khách du lịch chỉ có hành lý gọn nhẹ là một chiếc ba lô; du khách ba lô.danh từ

Ví dụ

  1. The backpacker slept in a cheap room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép