Nghĩa tiếng Việt
- Cái dùng để tựa lưng.danh từ
Tiếng Nhật
- 背もたれせもたれlưng ghế, tựa lưng
Ví dụ
-
The chair has a soft backrest for long reading sessions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbækrest/
The chair has a soft backrest for long reading sessions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép