TanroDictionary Sổ từ

backrest

/ˈbækrest/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái dùng để tựa lưng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The chair has a soft backrest for long reading sessions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép