Nghĩa tiếng Việt
- Quấn ngược.tính từ
Ví dụ
-
The backrolling cable was hard to untangle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbækrəlɪŋ/
The backrolling cable was hard to untangle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép