Nghĩa tiếng Việt
- Tán xạ ngược.tính từ
Ví dụ
-
The signal showed strong backscattering in fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌskætɜːin/
The signal showed strong backscattering in fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép