TanroDictionary Sổ từ

backscratcher

/bˈækskrætʃə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái dùng để gải lưng.danh từ

Ví dụ

  1. She used a backscratcher after the long walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép