Nghĩa tiếng Việt
- Mông đít.danh từ
Tiếng Nhật
- ヒップhông, mông
Ví dụ
-
He fell hard on his backside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæksaɪd/
He fell hard on his backside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép