TanroDictionary Sổ từ

backsight

/ˈbækˌsaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh gần mắt nhất khi ngắm súng.danh từ

Ví dụ

  1. The backsight helped him aim the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép