Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của backslap.động từ
- chủ động của động từ to backslapdanh từ
Ví dụ
-
Their backslapping made the party loud.
-
Backslapping filled the room with cheers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép