Nghĩa tiếng Việt
- Tái phạm, lại sa ngã.động từ
Ví dụ
-
After quitting once, he did not backslide again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæˌkslaɪd/
After quitting once, he did not backslide again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép