TanroDictionary Sổ từ

backslide

/ˈbæˌkslaɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tái phạm, lại sa ngã.động từ

Ví dụ

  1. After quitting once, he did not backslide again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép