Nghĩa tiếng Việt
- Phím lùi.danh từ
Ví dụ
-
He kept the backspace key on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌspeɪs ˈki/
He kept the backspace key on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép