Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của backspace.động từ
Ví dụ
-
She was backspacing through the messy draft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbækˌspækɪŋ/
She was backspacing through the messy draft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép