TanroDictionary Sổ từ

backstage

/ˌbækˈsteɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở sau sân khấu, ở hậu trường (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The band waited backstage before the show.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép