Nghĩa tiếng Việt
- Ở sau sân khấu, ở hậu trường (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The band waited backstage before the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbækˈsteɪdʒ/
The band waited backstage before the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép