TanroDictionary Sổ từ

backstay

/ˈbæˌksteɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ((thường) số nhiều) dây néo sau (néo cột buồm).danh từ
  2. Cái chống lưng, cái đỡ sau lưng.danh từ

Ví dụ

  1. The sailor checked the backstay before sailing.

  2. He leaned against the backstay for support.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép