Nghĩa tiếng Việt
- Cú trái.danh từ
- Sự bơi ngửa.danh từ
Tiếng Nhật
- 背泳ぎせおよぎbơi ngửa
Ví dụ
-
He learned the backstroke at summer camp.
-
Her backstroke was smooth and fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép