TanroDictionary Sổ từ

backstroke

/ˈbækstrəʊk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú trái.danh từ
  2. Sự bơi ngửa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He learned the backstroke at summer camp.

  2. Her backstroke was smooth and fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép