Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêng về phía sau.tính từ
Ví dụ
-
The chair has a backswept design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbækswɪtp/
The chair has a backswept design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép