Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của backtrack.động từ
- Tìm ngược, truy tích nghịch.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Backtracking helped solve the maze faster.
-
The backtracking method found the right path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép