Nghĩa tiếng Việt
- Bản sao dự phòng.danh từ
Ví dụ
-
He kept the backup copy on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəp ˈkɑːpi/
He kept the backup copy on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép