Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị sao dự phòng.danh từ
Ví dụ
-
She saw the backup device yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəp dɪˈvɑɪs/
She saw the backup device yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép